TanroDictionary Sổ từ

honk

/hɒŋk/

Anh
0

honk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu của ngỗng trời; Tiếng còi ô tô; Kêu (ngỗng trời).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu của ngỗng trời.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng còi ô tô.danh từEN-VI Dict
  3. Kêu (ngỗng trời).động từEN-VI Dict
  4. Bóp còi (ô tô).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The honk of the goose echoed across the lake.

  2. I heard a car honk outside the house.

  3. The goose began to honk loudly near the water.

  4. Please honk if the road is clear.