Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu của ngỗng trời.danh từEN-VI Dict
- Tiếng còi ô tô.danh từEN-VI Dict
- Kêu (ngỗng trời).động từEN-VI Dict
- Bóp còi (ô tô).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The honk of the goose echoed across the lake.
-
I heard a car honk outside the house.
-
The goose began to honk loudly near the water.
-
Please honk if the road is clear.