Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) tiệm nhảy rẻ tiền, quán chui.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band played in a noisy honky-took.
/ˈhɒŋki tɒŋk/
honky-tonk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) tiệm nhảy rẻ tiền, quán chui.
The band played in a noisy honky-took.