Nghĩa tiếng Việt
- (như) honour.danh từEN-VI Dict
- Danh dự, danh giá, thanh danh.danh từEN-VI Dict
- Vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh.danh từEN-VI Dict
- Lòng tôn kính; sự kính trọng.danh từEN-VI Dict
- Danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng.danh từEN-VI Dict
- Huân chương; huy chương.danh từEN-VI Dict
- Nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể.danh từEN-VI Dict
- Bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học).danh từEN-VI Dict
- Ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng).danh từEN-VI Dict
- Tôn kính, kính trọng.động từEN-VI Dict
- Ban vinh dự cho.động từEN-VI Dict
- Nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He earned honor for his careful work.
-
You must keep your word of honor at all times.
-
Such a brave man is an honor to his country.
-
We should pay her the honor she truly deserves.
-
She kept her honor in a hard year.