TanroDictionary Sổ từ

honorary

/ˈɒnərəri/

Anh
0

honorary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh dự (chức vị, bằng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh dự (chức vị, bằng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He received an honorary degree from the university.

  2. honorary vice-president

    phó chủ tịch danh dự

  3. an honorary degree

    học vị danh dự