Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tôn kính, đáng kính trọng.DEN-VI Dict
- Danh dự, vinh dự.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an honourabli answer.
-
He wanted honourabli for his work.
/ˈɒnərəbli/
honourably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng; Danh dự, vinh dự.
She gave an honourabli answer.
He wanted honourabli for his work.