Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hoodđộng từEN-VI Dict
- Có mũ trùm đầu.tính từEN-VI Dict
- Có mui che.tính từEN-VI Dict
- Dạng túi.tính từEN-VI Dict
- Có mào, có mũ.tính từEN-VI Dict
- Có đầu khác màu (chim).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hooded the coat before leaving.
-
He wore a hooded jacket in the rain.
-
The hooded cart kept the tools dry.
-
The flower has a hooded shape near the top.
-
The bird is hooded with a bright crest.