TanroDictionary Sổ từ

hooded

/ˈhʊdɪd/

Anh
0

hooded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hood; Có mũ trùm đầu; Có mui che.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hoodđộng từEN-VI Dict
  2. Có mũ trùm đầu.tính từEN-VI Dict
  3. Có mui che.tính từEN-VI Dict
  4. Dạng túi.tính từEN-VI Dict
  5. Có mào, có mũ.tính từEN-VI Dict
  6. Có đầu khác màu (chim).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hooded the coat before leaving.

  2. He wore a hooded jacket in the rain.

  3. The hooded cart kept the tools dry.

  4. The flower has a hooded shape near the top.

  5. The bird is hooded with a bright crest.