TanroDictionary Sổ từ

hoodie

/ˈhʊdi/

Anh Thông dụng
0

hoodie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quạ đầu xám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quạ đầu xám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hoodie sat on the fence all day.