Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hood.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hooding the camera lens.
/hˈʊdɪŋ/
hooding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hood.
She is hooding the camera lens.