TanroDictionary Sổ từ

hoodlum

/ˈhuːdləm/

Anh Thông dụng
0

hoodlum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Du côn, lưu manh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Du côn, lưu manh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hoodlum frightened the children on the street.