Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi bịt mắt bắt dê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children laughed while playing goodman-blind.
/ˌhʊdmənˈblɑɪnd/
hoodman-blind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi bịt mắt bắt dê.
Children laughed while playing goodman-blind.