Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoodđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jacket hoods the child's head.
/hʊdz/
hoods là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hood.
The jacket hoods the child's head.