TanroDictionary Sổ từ

hoodwink

/ˈhʊdwɪŋk/

Anh
0

hoodwink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lừa đối, lừa bịp; Bịt mắt, băng mắt lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lừa đối, lừa bịp.động từEN-VI Dict
  2. Bịt mắt, băng mắt lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scammed tried to hoodwink the tourists.

  2. The nurse will hoodwink the patient before surgery.