TanroDictionary Sổ từ

hooey

/ˈhuːi/

Anh
0

hooey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) tầm bậy!; Lời nói nhảm, lời nói tầm bậy; Điều phi lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) tầm bậy!OEN-VI Dict
  2. Lời nói nhảm, lời nói tầm bậy.danh từEN-VI Dict
  3. Điều phi lý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That's hooey, and you know it.

  2. He told me a lot of hooey.

  3. The claim sounds like pure hooey.