TanroDictionary Sổ từ

hoofbeat

/ˈhʊfˌbit/

Anh
0

hoofbeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa, tiếng móng (thú vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa, tiếng móng (thú vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard hoofbeat coming down the path.