TanroDictionary Sổ từ

hoofbound

/ˈhuːfˌbaʊnd/

Anh
0

hoofbound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị khô và co móng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị khô và co móng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hoofbound horse walked slowly across the field.