Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hoofđộng từEN-VI Dict
- Có móng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse hoofed across the field.
-
The hoofed animal left deep tracks.
/ˈhʊft/
hoofed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hoof; Có móng.
The horse hoofed across the field.
The hoofed animal left deep tracks.