TanroDictionary Sổ từ

hoofed

/ˈhʊft/

Anh
0

hoofed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hoof; Có móng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hoofđộng từEN-VI Dict
  2. Có móng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse hoofed across the field.

  2. The hoofed animal left deep tracks.