TanroDictionary Sổ từ

hooley

/ˈhuːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc tổ chức ăn uống; cuộc chè chén (ồn ào).danh từ

Ví dụ

  1. The loud hooley lasted well into the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép