TanroDictionary Sổ từ

hooligan

/ˈhuːlɪɡən/

Anh Thông dụng
0

hooligan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hooligan broke the window.