Nghĩa tiếng Việt
- Hành động một cách nguy hiểm hoặc liều lĩnh, đặc biệt là khi lái xe nhanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was hooning around in his new car last night and the police pulled him.
/hˈuːn ərˈaʊnd/
hoon around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động một cách nguy hiểm hoặc liều lĩnh, đặc biệt là khi lái xe nhanh.
He was hooning around in his new car last night and the police pulled him.