TanroDictionary Sổ từ

hoop

/huːp/

Anh
0

hoop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi); Cái vành, cái đai (bằng thép, gỗ... ở các thùng ống... ); Vòng váy (phụ nữ để làm cho váy phồng và không bị nhăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi).danh từEN-VI Dict
  2. Cái vành, cái đai (bằng thép, gỗ... ở các thùng ống... ).danh từEN-VI Dict
  3. Vòng váy (phụ nữ để làm cho váy phồng và không bị nhăn).danh từEN-VI Dict
  4. Vòng cung (chơi crôkê).danh từEN-VI Dict
  5. Vòng dán giấy (để cho người phi ngựa nhảy qua ở rạp xiếc).danh từEN-VI Dict
  6. Nhẫn (đeo tay).danh từEN-VI Dict
  7. Tiếng kêu "húp".danh từEN-VI Dict
  8. Tiếng ho (như tiếng ho gà).danh từEN-VI Dict
  9. Đóng đai (thùng... ).động từEN-VI Dict
  10. Bao quanh như một vành đai.động từEN-VI Dict
  11. Kêu "húp".động từEN-VI Dict
  12. Ho (như ho gà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child rolled the hoop across the yard.

  2. A metal hoop held the barrel together.

  3. Her hoop gave the skirt extra shape.

  4. He aimed the hoop in croquet.

  5. The circus dog jumped through the hoop easily.