Nghĩa tiếng Việt
- Cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi).danh từEN-VI Dict
- Cái vành, cái đai (bằng thép, gỗ... ở các thùng ống... ).danh từEN-VI Dict
- Vòng váy (phụ nữ để làm cho váy phồng và không bị nhăn).danh từEN-VI Dict
- Vòng cung (chơi crôkê).danh từEN-VI Dict
- Vòng dán giấy (để cho người phi ngựa nhảy qua ở rạp xiếc).danh từEN-VI Dict
- Nhẫn (đeo tay).danh từEN-VI Dict
- Tiếng kêu "húp".danh từEN-VI Dict
- Tiếng ho (như tiếng ho gà).danh từEN-VI Dict
- Đóng đai (thùng... ).động từEN-VI Dict
- Bao quanh như một vành đai.động từEN-VI Dict
- Kêu "húp".động từEN-VI Dict
- Ho (như ho gà).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child rolled the hoop across the yard.
-
A metal hoop held the barrel together.
-
Her hoop gave the skirt extra shape.
-
He aimed the hoop in croquet.
-
The circus dog jumped through the hoop easily.