Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hoopđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hooped the rope around the pole.
/huːpt/
hooped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hoop.
They hooped the rope around the pole.