Nghĩa tiếng Việt
- Chứng trướng bụng (trâu, bò... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cow looked uncomfortable with hoove after eating.
/ˈhuːv/
hoove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng trướng bụng (trâu, bò... ).
The cow looked uncomfortable with hoove after eating.