TanroDictionary Sổ từ

hop-pocket

/ˈhɑːpˈpɑːkət/

Anh
0

hop-pocket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao hublông (đơn vị đo lường hublông bằng 76 kg).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao hublông (đơn vị đo lường hublông bằng 76 kg).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker carried a hop-pocket of dried hops.