TanroDictionary Sổ từ

hopeful

/ˈhəʊpfl/

Anh Thông dụng
0

hopeful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hy vọng, đầy hy vọng; Đầy hứa hẹn, có triển vọng; Người có triển vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hy vọng, đầy hy vọng.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy hứa hẹn, có triển vọng.tính từEN-VI Dict
  3. Người có triển vọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am very hopeful about our success next year.

  2. The future seems very hopeful.

  3. The young hopeful joined the academy to become an actor.

  4. to be (feel) hopeful about the future

    đầy hy vọng ở tương lai

  5. a hopeful pupil

    một học sinh có triển vọng