Nghĩa tiếng Việt
- Hy vọng, đầy hy vọng.tính từEN-VI Dict
- Đầy hứa hẹn, có triển vọng.tính từEN-VI Dict
- Người có triển vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am very hopeful about our success next year.
-
The future seems very hopeful.
-
The young hopeful joined the academy to become an actor.
-
to be (feel) hopeful about the future
đầy hy vọng ở tương lai
-
a hopeful pupil
một học sinh có triển vọng