Nghĩa tiếng Việt
- Sự không hy vọng, sự tuyệt vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hopelessness grew after many failed tries.
/ˈhəʊpləsnəs/
hopelessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không hy vọng, sự tuyệt vọng.
His hopelessness grew after many failed tries.