TanroDictionary Sổ từ

hoplite

/ˈhɑːpˌlɑɪt/

Anh
0

hoplite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the hoplite today.