Nghĩa tiếng Việt
- Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the hoplite today.
/ˈhɑːpˌlɑɪt/
hoplite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).
They discussed the hoplite today.