Nghĩa tiếng Việt
- Dây chằng chân (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Buộc chằng chân (ngựa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer used a hopple on the horse.
-
They hopple the horse before the short walk.
/ˈhɑpəl/
hopple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây chằng chân (ngựa... ); Buộc chằng chân (ngựa... ).
The farmer used a hopple on the horse.
They hopple the horse before the short walk.