TanroDictionary Sổ từ

hopple

/ˈhɑpəl/

Anh
0

hopple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây chằng chân (ngựa... ); Buộc chằng chân (ngựa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây chằng chân (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Buộc chằng chân (ngựa... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer used a hopple on the horse.

  2. They hopple the horse before the short walk.