Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi ô lò cò (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children played hopscotch after school.
/ˈhɒpskɒtʃ/
hopscotch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi ô lò cò (của trẻ con).
The children played hopscotch after school.