Nghĩa tiếng Việt
- Giờ.tính từEN-VI Dict
- Hàng giờ, xảy ra mỗi giờ.tính từEN-VI Dict
- Lâu một giờ, kéo dài một giờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horary option was chosen.
-
The horary bell rang during each lesson.
-
We took a horary rest before continuing.