TanroDictionary Sổ từ

horary

/ˈhɔrɜːi/

Anh
0

horary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giờ; Hàng giờ, xảy ra mỗi giờ; Lâu một giờ, kéo dài một giờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ.tính từEN-VI Dict
  2. Hàng giờ, xảy ra mỗi giờ.tính từEN-VI Dict
  3. Lâu một giờ, kéo dài một giờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horary option was chosen.

  2. The horary bell rang during each lesson.

  3. We took a horary rest before continuing.