TanroDictionary Sổ từ

horatian

/həˈreɪʃən/

Anh
0

horatian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc Hôraxơ hoặc thơ ca của ông; thanh tao, tao nhã (văn phong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc Hôraxơ hoặc thơ ca của ông; thanh tao, tao nhã (văn phong).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His horatian style sounded calm and elegant.