Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng theo phương ngang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the horizontal equity yesterday.
/ ˈɛkwəti/
horizontal equity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công bằng theo phương ngang.
She saw the horizontal equity yesterday.