Nghĩa tiếng Việt
- Cuống lên, điên lên.tính từEN-VI Dict
- Ghen cuồng lên vì bị cắm sừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He went horn-mad when the bus was late.
-
She looked horn-mad after hearing the news.
/ˈhɔrnˈmæd/
horn-mad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuống lên, điên lên; Ghen cuồng lên vì bị cắm sừng.
He went horn-mad when the bus was late.
She looked horn-mad after hearing the news.