Nghĩa tiếng Việt
- Kính gọng sừng (hoặc chất liệu giống sừng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wears horn-rims for reading.
/hɔːnrˈɪmz/
horn-rims là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính gọng sừng (hoặc chất liệu giống sừng).
He wears horn-rims for reading.