TanroDictionary Sổ từ

hornbill

/ˈhɔːnbɪl/

Anh
0

hornbill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim mỏ sừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim mỏ sừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hornbill landed on the high branch.