Nghĩa tiếng Việt
- Có sừng.tính từEN-VI Dict
- Có hai đầu nhọn cong như sừng.tính từEN-VI Dict
- Bị cắm sừng, bị vợ cho mọc sừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer kept several horned cattle on his land.
-
The horned statue stood near the gate.
-
He felt horned after the breakup.
-
horned cattle
vật nuôi có sừng