TanroDictionary Sổ từ

hornet

/ˈhɔːnɪt/

Anh Thông dụng
0

hornet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ong bắp cày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ong bắp cày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hornet flew near the window.