Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất sừng, tính chất như sừng.danh từEN-VI Dict
- Sự có sừng.danh từEN-VI Dict
- Sự cứng như sừng, sự thành chai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horniness of the shell made it hard to break.
-
The bull's horniness made it look stronger.
-
Years of work caused horniness in his hands.