TanroDictionary Sổ từ

horniness

/ˈhɔrninəs/

Anh
0

horniness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất sừng, tính chất như sừng; Sự có sừng; Sự cứng như sừng, sự thành chai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất sừng, tính chất như sừng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự có sừng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cứng như sừng, sự thành chai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horniness of the shell made it hard to break.

  2. The bull's horniness made it look stronger.

  3. Years of work caused horniness in his hands.