TanroDictionary Sổ từ

hornrimmed

/ˈhɔːrnrɪmd/

Anh
0

hornrimmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gọng sừng (kính); Đeo kính gọng sừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gọng sừng (kính).tính từEN-VI Dict
  2. Đeo kính gọng sừng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore hornrimmed glasses to read at night.

  2. He looked hornrimmed and serious in class.