Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) lừa đảo, lừa bịp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to hornswoggle me with a fake watch.
/ˈhɔːrnˌswɒɡəl/
hornswoggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) lừa đảo, lừa bịp.
He tried to hornswoggle me with a fake watch.