Nghĩa tiếng Việt
- Có tay chai cứng như sừng.tính từ
Ví dụ
-
His horny-handed palms show he works hard.
-
"My patience must be inexhaustible. I am much tempted to kick you downstairs, Mr. Railing." / "You forget that I'm a working-man and horny-handed, so it's safer not to try."
Sức chịu đựng của tôi hẳn phải là vô hạn. Anh Railing này, tôi rất muốn đá anh xuống cầu thang." / "Anh quên mất tôi là một người lao động tay đầy vết chai cứng rồi à, tốt hơn là anh đừng có thử."
-
The pitchfork remains one of the hand tools that no invention can ever wholly replace, and I suppose that unborn generations of men will grow hornyhanded and weary in its use.
Chĩa vẫn cứ là một trong những công cụ cầm tay mà không có phát minh nào có thể thay thế hoàn toàn, và theo tôi các thế hệ người sau này sẽ chai cứng tay cũng như thấy mệt khi sử dụng nó.
-
He was so fond of drink, that he would shamelessly accept the contemptuous hospitality of hornyhanded workmen.
Ông ta nghiện rượu đến nỗi có thể đánh mất liêm sỉ mà chấp nhận cả sự đãi bôi khinh miệt của những gã công nhân tay đầy vết chai cứng.
-
The dot punch is used to make a more permanent mark than a pencilled or scratched line; […] The mark is made with a tap from a light hammer, although I have known horny[-]handed markers who did it with simple hand pressure.
Mũi đột chấm dùng để tạo dấu cố định hơn đường kẻ chì hoặc vết xước; […] Dấu được tạo ra bằng cú gõ từ chiếc búa nhẹ, dù tôi biết những người thợ đánh dấu có bàn tay chai cứng làm điều đó chỉ với lực tay đơn giản.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép