TanroDictionary Sổ từ

horologer

/ˈhɔːrəˌləʊɡə/

Anh
0

horologer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ làm đồng hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ làm đồng hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horologer repaired a watch with great care.