Nghĩa tiếng Việt
- Thuật đo thời khắc.tính từEN-VI Dict
- Thuật làm đồng hồ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His horologic skills helped him fix tiny gears.
-
She studied horologic design at the workshop.
/hɔːˈrɑːlədʒɪk/
horologic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật đo thời khắc; Thuật làm đồng hồ.
His horologic skills helped him fix tiny gears.
She studied horologic design at the workshop.