Nghĩa tiếng Việt
- Thuật đo thời khắc.tính từEN-VI Dict
- Thuật làm đồng hồ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied horological tools at school.
-
He took a horological course in town.
/ˌhɔrəˈlɑːdʒɪkəl/
horological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật đo thời khắc; Thuật làm đồng hồ.
She studied horological tools at school.
He took a horological course in town.