TanroDictionary Sổ từ

horologist

/həˈrɑːlədʒɪst/

Anh
0

horologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà chuyên môn đo thời khắc; Thợ làm đồng hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà chuyên môn đo thời khắc.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ làm đồng hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horologist repaired the old watch.

  2. The horologist fixed clocks for many years.