Nghĩa tiếng Việt
- Thuật đo thời khắc.danh từEN-VI Dict
- Thuật làm đồng hồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Horology can be a very detailed study.
-
He read a book about horology.
/hɒˈrɒlədʒi/
horology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật đo thời khắc; Thuật làm đồng hồ.
Horology can be a very detailed study.
He read a book about horology.