TanroDictionary Sổ từ

horology

/hɒˈrɒlədʒi/

Anh
0

horology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật đo thời khắc; Thuật làm đồng hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật đo thời khắc.danh từEN-VI Dict
  2. Thuật làm đồng hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Horology can be a very detailed study.

  2. He read a book about horology.