Nghĩa tiếng Việt
- Sự đoán số tử vi.tính từEN-VI Dict
- Lá số tử vi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her horoscopic reading sounded strangely accurate.
-
He kept a horoscopic chart in his drawer.
/ˌhɔːrəˈskəʊpɪk/
horoscopic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đoán số tử vi; Lá số tử vi.
Her horoscopic reading sounded strangely accurate.
He kept a horoscopic chart in his drawer.