Nghĩa tiếng Việt
- Kinh khủng, kinh khiếp, dễ sợ.tính từEN-VI Dict
- Khó chịu; quá lắm.tính từEN-VI Dict
- ; (từ cổ, nghĩa cổ) lởm chởm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a horrid smell in the kitchen.
-
The weather was horrid all afternoon.
-
The horrid option was chosen.