Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của horrifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was horrified by the messy room.
/hˈɒrɪfˌaɪd/
horrified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của horrify.
I was horrified by the messy room.