Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của horrify.động từEN-VI Dict
- Gây kinh hãi, kinh hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is horrifying the audience with that tale.
-
The storm was a horrifying sight.