TanroDictionary Sổ từ

horse around

/hˈɔːs ərˈaʊnd/

Anh
0

horse around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nghiêm túc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nghiêm túc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class were horsing around when the teacher came in and told them to sit down.